Ví dụ 1
連絡しようにも、番号が分からない。
Muốn liên lạc cũng không được vì không biết số.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Dù muốn làm… cũng không thể…
Thể ý chí+にも rồi nêu trở ngại. Phân biệt ように+も trong câu khác, không mang nghĩa này.
Ví dụ 1
連絡しようにも、番号が分からない。
Muốn liên lạc cũng không được vì không biết số.
Ví dụ 2
調べようにも、資料が残っていない。
Muốn tìm hiểu cũng không được vì tài liệu không còn.
Ví dụ 3
戻ろうにも、道が分からない。
Muốn quay lại cũng không được vì không biết đường.