JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh

ようにも~ない

Dù muốn làm… cũng không thể…

Cách dùng và điểm cần nhớ

Thể ý chí+にも rồi nêu trở ngại. Phân biệt ように+も trong câu khác, không mang nghĩa này.

Ví dụ Nhật–Việt

Ví dụ 1

連絡れんらくしようにも、番号ばんごうが分わからない。

Muốn liên lạc cũng không được vì không biết số.

Ví dụ 2

調しらべようにも、資料しりょうが残のこっていない。

Muốn tìm hiểu cũng không được vì tài liệu không còn.

Ví dụ 3

戻もどろうにも、道みちが分わからない。

Muốn quay lại cũng không được vì không biết đường.

Các dạng tra cứu

ようにも
← Tiếp tục ôn ngữ pháp N1