Ví dụ 1
誰に反対されようと、信念は変わらない。
Dù bị ai phản đối, niềm tin vẫn không thay đổi.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Dù có… cũng…
Thể ý chí + が/と nêu một tình huống giả định không làm thay đổi kết luận; khác 用途 đọc ようと nghĩa là công dụng.
Ví dụ 1
誰に反対されようと、信念は変わらない。
Dù bị ai phản đối, niềm tin vẫn không thay đổi.
Ví dụ 2
どれほど困難であろうが、挑戦は続ける。
Dù khó khăn đến đâu cũng tiếp tục thử sức.
Ví dụ 3
何が起ころうと、責任を果たす。
Dù chuyện gì xảy ra cũng hoàn thành trách nhiệm.