JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh

ようが / ようと

Dù có… cũng…

Cách dùng và điểm cần nhớ

Thể ý chí + が/と nêu một tình huống giả định không làm thay đổi kết luận; khác 用途 đọc ようと nghĩa là công dụng.

Ví dụ Nhật–Việt

Ví dụ 1

誰だれに反対はんたいされようと、信念しんねんは変かわらない。

Dù bị ai phản đối, niềm tin vẫn không thay đổi.

Ví dụ 2

どれほど困難こんなんであろうが、挑戦ちょうせんは続つづける。

Dù khó khăn đến đâu cũng tiếp tục thử sức.

Ví dụ 3

何なにが起おころうと、責任せきにんを果はたす。

Dù chuyện gì xảy ra cũng hoàn thành trách nhiệm.

Các dạng tra cứu

ようがようと
← Tiếp tục ôn ngữ pháp N1