Ví dụ 1
突然発表されたのだから、驚くのも当然だ。
Vì được công bố đột ngột nên ngạc nhiên cũng là điều đương nhiên.
JLPT N2 · Ghi chú ôn nhanh
… cũng là điều đương nhiên
Vる/Vた + のも当然だ, Nでも当然だ giải thích rằng phản ứng hay kết quả có căn cứ dễ hiểu. Không dịch も riêng thành một hành động bổ sung.
Ví dụ 1
突然発表されたのだから、驚くのも当然だ。
Vì được công bố đột ngột nên ngạc nhiên cũng là điều đương nhiên.
Ví dụ 2
前例がないのだから、驚くのも当然だ。
Vì chưa có tiền lệ nên ngạc nhiên cũng là điều đương nhiên.
Ví dụ 3
予想と全く違うのだから、驚くのも当然だ。
Vì hoàn toàn khác dự đoán nên ngạc nhiên cũng là điều đương nhiên.