Ví dụ 1
危険を知らせて当然だ。
Thông báo nguy hiểm là điều đương nhiên.
JLPT N2 · Ghi chú ôn nhanh
… là đương nhiên
Vて + 当然だ đánh giá kết quả là hợp lẽ theo tình huống trước. Có thể gặp い形くて当然 hoặc な形で当然.
Ví dụ 1
危険を知らせて当然だ。
Thông báo nguy hiểm là điều đương nhiên.
Ví dụ 2
約束を守って当然だ。
Giữ lời hứa là điều đương nhiên.
Ví dụ 3
根拠を求めて当然だ。
Yêu cầu căn cứ là điều đương nhiên.