Ví dụ 1
三年間にわたって調査が行われた。
Cuộc khảo sát đã được tiến hành suốt hoặc trên phạm vi ba năm.
JLPT N2 · Ghi chú ôn nhanh
Suốt…; trải khắp…
Chỉ một khoảng thời gian hoặc phạm vi kéo dài.
Ví dụ 1
三年間にわたって調査が行われた。
Cuộc khảo sát đã được tiến hành suốt hoặc trên phạm vi ba năm.
Ví dụ 2
全国にわたって調査が行われた。
Cuộc khảo sát đã được tiến hành suốt hoặc trên phạm vi toàn quốc.
Ví dụ 3
広い地域にわたって調査が行われた。
Cuộc khảo sát đã được tiến hành suốt hoặc trên phạm vi một khu vực rộng.