JLPT N2 · Ghi chú ôn nhanh

にわたって

Suốt…; trải khắp…

Cách dùng và điểm cần nhớ

Chỉ một khoảng thời gian hoặc phạm vi kéo dài.

Ví dụ Nhật–Việt

Ví dụ 1

三さん年間ねんかんにわたって調査ちょうさが行おこなわれた。

Cuộc khảo sát đã được tiến hành suốt hoặc trên phạm vi ba năm.

Ví dụ 2

全国ぜんこくにわたって調査ちょうさが行おこなわれた。

Cuộc khảo sát đã được tiến hành suốt hoặc trên phạm vi toàn quốc.

Ví dụ 3

広ひろい地域ちいきにわたって調査ちょうさが行おこなわれた。

Cuộc khảo sát đã được tiến hành suốt hoặc trên phạm vi một khu vực rộng.

Các dạng tra cứu

にわたる
← Tiếp tục ôn ngữ pháp N2