Ví dụ 1
合図が鳴るや否や、皆が立ち上がった。
Ngay khi hiệu lệnh vang lên thì mọi người lập tức đứng dậy.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Ngay khi… thì lập tức…
Vる+や否や nói hai hành động nối nhau gần như tức thì; thường kể sự việc cụ thể trong văn viết.
Ví dụ 1
合図が鳴るや否や、皆が立ち上がった。
Ngay khi hiệu lệnh vang lên thì mọi người lập tức đứng dậy.
Ví dụ 2
司会者が入るや否や、皆が立ち上がった。
Ngay khi người dẫn chương trình bước vào thì mọi người lập tức đứng dậy.
Ví dụ 3
演奏が終わるや否や、皆が立ち上がった。
Ngay khi màn biểu diễn kết thúc thì mọi người lập tức đứng dậy.