JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh

はそっちのけで / をそっちのけで

Gạt… sang một bên để mải làm việc khác

Cách dùng và điểm cần nhớ

N + はそっちのけで/をそっちのけで nói bỏ qua việc hoặc người đáng phải quan tâm để tập trung quá mức vào điều khác.

Ví dụ Nhật–Việt

Ví dụ 1

宿題しゅくだいをそっちのけで、趣味しゅみに没頭ぼっとうしていた。

Anh ấy gạt bài tập sang một bên và mải mê sở thích.

Ví dụ 2

仕事しごとをそっちのけで、趣味しゅみに没頭ぼっとうしていた。

Anh ấy gạt công việc sang một bên và mải mê sở thích.

Ví dụ 3

家族かぞくとの約束やくそくをそっちのけで、趣味しゅみに没頭ぼっとうしていた。

Anh ấy gạt lời hẹn với gia đình sang một bên và mải mê sở thích.

Các dạng tra cứu

はそっちのけでをそっちのけで
← Tiếp tục ôn ngữ pháp N1