Ví dụ 1
宿題をそっちのけで、趣味に没頭していた。
Anh ấy gạt bài tập sang một bên và mải mê sở thích.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Gạt… sang một bên để mải làm việc khác
N + はそっちのけで/をそっちのけで nói bỏ qua việc hoặc người đáng phải quan tâm để tập trung quá mức vào điều khác.
Ví dụ 1
宿題をそっちのけで、趣味に没頭していた。
Anh ấy gạt bài tập sang một bên và mải mê sở thích.
Ví dụ 2
仕事をそっちのけで、趣味に没頭していた。
Anh ấy gạt công việc sang một bên và mải mê sở thích.
Ví dụ 3
家族との約束をそっちのけで、趣味に没頭していた。
Anh ấy gạt lời hẹn với gia đình sang một bên và mải mê sở thích.