Ví dụ 1
責任は増えこそすれ、減ることはない。
Chỉ có trách nhiệm tăng chứ không giảm.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Có thể… chứ không…
Thân Vます + こそすれ nhấn mạnh việc trước là có thể hoặc có thật, còn việc đối lập sau thì không; thường đi cùng phủ định.
Ví dụ 1
責任は増えこそすれ、減ることはない。
Chỉ có trách nhiệm tăng chứ không giảm.
Ví dụ 2
期待は高まりこそすれ、減ることはない。
Chỉ có kỳ vọng cao hơn chứ không giảm.
Ví dụ 3
関心は強まりこそすれ、減ることはない。
Chỉ có sự quan tâm mạnh hơn chứ không giảm.