Ví dụ 1
仕事が山ほどあるので、旅行どころではない。
Vì công việc chất đống nên chẳng có tâm trí hay điều kiện đi du lịch.
JLPT N2 · Ghi chú ôn nhanh
Không phải lúc, không có điều kiện để…
Hoàn cảnh khiến không thể nghĩ đến hay thực hiện việc đó; cũng có thể nói mức thực tế vượt xa điều được nêu.
Ví dụ 1
仕事が山ほどあるので、旅行どころではない。
Vì công việc chất đống nên chẳng có tâm trí hay điều kiện đi du lịch.
Ví dụ 2
家族が入院しているので、旅行どころではない。
Vì người nhà đang nằm viện nên chẳng có tâm trí hay điều kiện đi du lịch.
Ví dụ 3
試験が目前に迫っているので、旅行どころではない。
Vì kỳ thi đã cận kề nên chẳng có tâm trí hay điều kiện đi du lịch.