JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh

あらかじめ

Từ trước; trước khi sự việc xảy ra

Cách dùng và điểm cần nhớ

あらかじめ thường đi với hành động chuẩn bị, thông báo hoặc xác nhận trước một sự kiện có thể dự liệu.

Ví dụ Nhật–Việt

Ví dụ 1

参加さんかする方ほうは、あらかじめ資料しりょうをお読よみください。

Người tham gia hãy đọc tài liệu từ trước.

Ví dụ 2

参加さんかする方ほうは、あらかじめ予約よやくしてください。

Người tham gia hãy đặt chỗ từ trước.

Ví dụ 3

参加さんかする方ほうは、あらかじめ注意事項ちゅういじこうをご確認かくにんください。

Người tham gia hãy xác nhận các điều lưu ý từ trước.

← Tiếp tục ôn ngữ pháp N1