Ví dụ 1
批判を承知で、あえて異論を述べた。
Biết sẽ bị phê bình nhưng tôi vẫn mạnh dạn nêu ý kiến khác.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Dám; cố ý làm dù biết khó
あえて nhấn mạnh việc chủ động làm điều trái với lựa chọn thông thường, dù biết có khó khăn, rủi ro hoặc sự phản đối.
Ví dụ 1
批判を承知で、あえて異論を述べた。
Biết sẽ bị phê bình nhưng tôi vẫn mạnh dạn nêu ý kiến khác.
Ví dụ 2
批判を承知で、あえて新しい方法を提案した。
Biết sẽ bị phê bình nhưng tôi vẫn mạnh dạn đề xuất phương pháp mới.
Ví dụ 3
批判を承知で、あえて疑問を投げかけた。
Biết sẽ bị phê bình nhưng tôi vẫn mạnh dạn đặt vấn đề nghi vấn.