JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh

あえて

Dám; cố ý làm dù biết khó

Cách dùng và điểm cần nhớ

あえて nhấn mạnh việc chủ động làm điều trái với lựa chọn thông thường, dù biết có khó khăn, rủi ro hoặc sự phản đối.

Ví dụ Nhật–Việt

Ví dụ 1

批判ひはんを承知しょうちで、あえて異論いろんを述のべた。

Biết sẽ bị phê bình nhưng tôi vẫn mạnh dạn nêu ý kiến khác.

Ví dụ 2

批判ひはんを承知しょうちで、あえて新あたらしい方法ほうほうを提案ていあんした。

Biết sẽ bị phê bình nhưng tôi vẫn mạnh dạn đề xuất phương pháp mới.

Ví dụ 3

批判ひはんを承知しょうちで、あえて疑問ぎもんを投なげかけた。

Biết sẽ bị phê bình nhưng tôi vẫn mạnh dạn đặt vấn đề nghi vấn.

← Tiếp tục ôn ngữ pháp N1