Ví dụ 1
夏休みの間、毎朝日本語を勉強しました。
Trong suốt kỳ nghỉ hè, sáng nào tôi cũng học tiếng Nhật.
I studied Japanese every morning throughout summer vacation.
Mẫu ngữ pháp
trong suốt khi; suốt khoảng thời gian
throughout; while
Mệnh đề chính thường là hành động hoặc trạng thái kéo dài.
The main clause normally describes a continuing action or state.
Diễn tả một trạng thái hoặc hành động kéo dài liên tục trong toàn bộ khoảng thời gian của sự việc khác.
Describes a state or action that continues throughout the entire duration of another situation.
Ví dụ 1
夏休みの間、毎朝日本語を勉強しました。
Trong suốt kỳ nghỉ hè, sáng nào tôi cũng học tiếng Nhật.
I studied Japanese every morning throughout summer vacation.
Ví dụ 2
機械が動いている間、ここで表示を見ます。
Suốt thời gian máy hoạt động, tôi theo dõi thông số ở đây.
Ví dụ 3
班長が休みの間、田中さんが説明します。
Trong suốt thời gian tổ trưởng nghỉ, anh Tanaka sẽ giải thích.