Ví dụ 1
忙しくて、結局本を読まずじまいだった。
Vì bận nên rốt cuộc đã không đọc sách được.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Rốt cuộc không làm được…
Vない bỏ ない + ずじまい nói việc định hoặc muốn làm đã không thực hiện trước khi cơ hội kết thúc; する thành せずじまい.
Ví dụ 1
忙しくて、結局本を読まずじまいだった。
Vì bận nên rốt cuộc đã không đọc sách được.
Ví dụ 2
忙しくて、結局友人に会わずじまいだった。
Vì bận nên rốt cuộc đã không gặp bạn được.
Ví dụ 3
忙しくて、結局旅行に行かずじまいだった。
Vì bận nên rốt cuộc đã không đi du lịch được.