JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh

ずじまい

Rốt cuộc không làm được…

Cách dùng và điểm cần nhớ

Vない bỏ ない + ずじまい nói việc định hoặc muốn làm đã không thực hiện trước khi cơ hội kết thúc; する thành せずじまい.

Ví dụ Nhật–Việt

Ví dụ 1

忙いそがしくて、結局けっきょく本ほんを読よまずじまいだった。

Vì bận nên rốt cuộc đã không đọc sách được.

Ví dụ 2

忙いそがしくて、結局けっきょく友人ゆうじんに会あわずじまいだった。

Vì bận nên rốt cuộc đã không gặp bạn được.

Ví dụ 3

忙いそがしくて、結局けっきょく旅行りょこうに行いかずじまいだった。

Vì bận nên rốt cuộc đã không đi du lịch được.

← Tiếp tục ôn ngữ pháp N1