Ví dụ 1
急がせると、かえってミスが増える。
Nếu giục người ta làm vội thì ngược lại lỗi sai còn tăng.
JLPT N2 · Ghi chú ôn nhanh
Ngược lại với dự tính
かえって dùng khi hành động nhằm tạo kết quả tốt lại dẫn đến kết quả trái mong đợi; không dùng cho mọi sự đối lập trung tính.
Ví dụ 1
急がせると、かえってミスが増える。
Nếu giục người ta làm vội thì ngược lại lỗi sai còn tăng.
Ví dụ 2
一度に多くの指示を出すと、かえってミスが増える。
Nếu đưa quá nhiều chỉ dẫn cùng lúc thì ngược lại lỗi sai còn tăng.
Ví dụ 3
説明を省きすぎると、かえってミスが増える。
Nếu lược bỏ quá nhiều phần giải thích thì ngược lại lỗi sai còn tăng.