JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh

かたわら

Bên cạnh công việc chính… còn…

Cách dùng và điểm cần nhớ

Vる/Nの + かたわら nêu một hoạt động khác được duy trì song song với công việc hay vai trò chính, thường trong thời gian dài.

Ví dụ Nhật–Việt

Ví dụ 1

大学だいがくで教おしえるかたわら、地域ちいきの活動かつどうにも参加さんかしている。

Bên cạnh việc dạy ở đại học, tôi còn tham gia hoạt động địa phương.

Ví dụ 2

会社かいしゃを経営けいえいするかたわら、地域ちいきの活動かつどうにも参加さんかしている。

Bên cạnh việc điều hành công ty, tôi còn tham gia hoạt động địa phương.

Ví dụ 3

研究けんきゅうを続つづけるかたわら、地域ちいきの活動かつどうにも参加さんかしている。

Bên cạnh việc tiếp tục nghiên cứu, tôi còn tham gia hoạt động địa phương.

← Tiếp tục ôn ngữ pháp N1