Ví dụ 1
大学で教えるかたわら、地域の活動にも参加している。
Bên cạnh việc dạy ở đại học, tôi còn tham gia hoạt động địa phương.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Bên cạnh công việc chính… còn…
Vる/Nの + かたわら nêu một hoạt động khác được duy trì song song với công việc hay vai trò chính, thường trong thời gian dài.
Ví dụ 1
大学で教えるかたわら、地域の活動にも参加している。
Bên cạnh việc dạy ở đại học, tôi còn tham gia hoạt động địa phương.
Ví dụ 2
会社を経営するかたわら、地域の活動にも参加している。
Bên cạnh việc điều hành công ty, tôi còn tham gia hoạt động địa phương.
Ví dụ 3
研究を続けるかたわら、地域の活動にも参加している。
Bên cạnh việc tiếp tục nghiên cứu, tôi còn tham gia hoạt động địa phương.