Ví dụ 1
暖かくなり、春めいてきた。
Trời ấm lên, đã có vẻ vào xuân.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Mang vẻ…
N + めく diễn tả vẻ bề ngoài hoặc không khí gợi một đặc điểm, như 春めく. Là cách tạo từ có giới hạn, không ghép tự do với mọi N.
Ví dụ 1
暖かくなり、春めいてきた。
Trời ấm lên, đã có vẻ vào xuân.
Ví dụ 2
謎めいた言葉を残して、彼は去った。
Anh ấy rời đi, để lại lời nói bí ẩn.
Ví dụ 3
皮肉めいた口調が気になった。
Tôi bận tâm về giọng điệu mang vẻ mỉa mai.