Ví dụ 1
年齢の割に大人びている。
Có vẻ chững chạc so với tuổi.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Mang dáng vẻ…
Hậu tố びる tạo một số từ chỉ vẻ bề ngoài hoặc tính chất, như 大人びる. びて và びた là dạng biến đổi; không tự ghép với mọi danh từ.
Ví dụ 1
年齢の割に大人びている。
Có vẻ chững chạc so với tuổi.
Ví dụ 2
古びた建物にも価値がある。
Tòa nhà cũ kỹ cũng có giá trị.
Ví dụ 3
田舎びた風景が広がっていた。
Phong cảnh đậm vẻ thôn quê trải rộng.