Ví dụ 1
予定を調整してでも、締め切りに間に合わせたい。
Dù có phải điều chỉnh lịch thì tôi cũng muốn kịp hạn chót.
JLPT N2 · Ghi chú ôn nhanh
Dù có phải… cũng làm
Vて + でも nhấn mạnh quyết tâm đạt mục tiêu kể cả phải dùng biện pháp hoặc chịu sự hy sinh được nêu trước đó.
Ví dụ 1
予定を調整してでも、締め切りに間に合わせたい。
Dù có phải điều chỉnh lịch thì tôi cũng muốn kịp hạn chót.
Ví dụ 2
人に手伝ってもらってでも、締め切りに間に合わせたい。
Dù có phải nhờ người khác giúp thì tôi cũng muốn kịp hạn chót.
Ví dụ 3
休日の時間を使ってでも、締め切りに間に合わせたい。
Dù có phải dành cả thời gian ngày nghỉ thì tôi cũng muốn kịp hạn chót.