Ví dụ 1
今さら後悔してもどうにもならない。
Đến giờ dù có hối tiếc cũng chẳng thay đổi được gì.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Dù… cũng không thể thay đổi gì
Vても + どうにもならない nói hành động đó không giải quyết được tình thế; thường khuyên chấp nhận hoặc chọn cách khác.
Ví dụ 1
今さら後悔してもどうにもならない。
Đến giờ dù có hối tiếc cũng chẳng thay đổi được gì.
Ví dụ 2
今さら文句を言ってもどうにもならない。
Đến giờ dù có phàn nàn cũng chẳng thay đổi được gì.
Ví dụ 3
今さら責任を押し付けてもどうにもならない。
Đến giờ dù có đẩy trách nhiệm cũng chẳng thay đổi được gì.