Ví dụ 1
真実を明らかにせんがために、調査を続けた。
Để làm rõ sự thật, anh ấy tiếp tục khảo sát.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Để đạt mục đích…
Vない bỏ ない + んがために nêu mục đích mạnh trong văn viết; する thành せんがために. Không dùng như lời nhờ vả hay mệnh lệnh thông thường.
Ví dụ 1
真実を明らかにせんがために、調査を続けた。
Để làm rõ sự thật, anh ấy tiếp tục khảo sát.
Ví dụ 2
家族を守らんがために、必死に働いた。
Để bảo vệ gia đình, anh ấy làm việc hết sức.
Ví dụ 3
目標を達成せんがために、努力を重ねた。
Để đạt mục tiêu, anh ấy nỗ lực không ngừng.