Ví dụ 1
部品が届かないので、計画を変更せざるを得ない。
Vì linh kiện chưa đến nên đành phải thay đổi kế hoạch.
JLPT N2 · Ghi chú ôn nhanh
Đành phải…; không còn lựa chọn nào khác ngoài…
Dùng dạng phủ định cổ: Vない bỏ ない + ざるを得ない; riêng する thành せざるを得ない. Nhấn mạnh bị hoàn cảnh buộc phải làm, không phải sở thích.
Ví dụ 1
部品が届かないので、計画を変更せざるを得ない。
Vì linh kiện chưa đến nên đành phải thay đổi kế hoạch.
Ví dụ 2
作業者が足りないので、計画を変更せざるを得ない。
Vì thiếu người thao tác nên đành phải thay đổi kế hoạch.
Ví dụ 3
調査結果が予想と違ったので、計画を変更せざるを得ない。
Vì kết quả khảo sát khác dự đoán nên đành phải thay đổi kế hoạch.