Ví dụ 1
懸命な姿を見ると、応援しないではいられない。
Khi nhìn thấy dáng vẻ nỗ lực hết mình thì tôi không thể không cổ vũ.
JLPT N2 · Ghi chú ôn nhanh
Không thể không làm…
Không kìm được cảm xúc hoặc thôi thúc; gần với ずにはいられない.
Ví dụ 1
懸命な姿を見ると、応援しないではいられない。
Khi nhìn thấy dáng vẻ nỗ lực hết mình thì tôi không thể không cổ vũ.
Ví dụ 2
昔の仲間が挑戦していると聞くと、応援しないではいられない。
Khi nghe tin bạn cũ đang thử sức thì tôi không thể không cổ vũ.
Ví dụ 3
新人が努力しているのを見ると、応援しないではいられない。
Khi thấy người mới đang cố gắng thì tôi không thể không cổ vũ.