JLPT N2 · Ghi chú ôn nhanh

ないではいられない

Không thể không làm…

Cách dùng và điểm cần nhớ

Không kìm được cảm xúc hoặc thôi thúc; gần với ずにはいられない.

Ví dụ Nhật–Việt

Ví dụ 1

懸命けんめいな姿すがたを見みると、応援おうえんしないではいられない。

Khi nhìn thấy dáng vẻ nỗ lực hết mình thì tôi không thể không cổ vũ.

Ví dụ 2

昔むかしの仲間なかまが挑戦ちょうせんしていると聞きくと、応援おうえんしないではいられない。

Khi nghe tin bạn cũ đang thử sức thì tôi không thể không cổ vũ.

Ví dụ 3

新人しんじんが努力どりょくしているのを見みると、応援おうえんしないではいられない。

Khi thấy người mới đang cố gắng thì tôi không thể không cổ vũ.

← Tiếp tục ôn ngữ pháp N2