JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh

ないものでもない

Cũng không phải là không thể…

Cách dùng và điểm cần nhớ

Vない + ものでもない biểu thị khả năng hoặc sự chấp nhận dè dặt. Không phải lời khẳng định mạnh rằng chắc chắn sẽ làm.

Ví dụ Nhật–Việt

Ví dụ 1

条件じょうけんによっては、協力きょうりょくできないものでもない。

Tùy điều kiện, cũng không phải là không thể hợp tác.

Ví dụ 2

条件じょうけんによっては、引ひき受うけられないものでもない。

Tùy điều kiện, cũng không phải là không thể nhận làm.

Ví dụ 3

条件じょうけんによっては、変更へんこうできないものでもない。

Tùy điều kiện, cũng không phải là không thể thay đổi.

← Tiếp tục ôn ngữ pháp N1