Ví dụ 1
雲みたいな形のパンを買いました。
Tôi đã mua chiếc bánh có hình giống đám mây.
I bought bread shaped like a cloud.
Mẫu ngữ pháp
giống như; kiểu như (bổ nghĩa danh từ)
like; -like before a noun
Dùng な trước danh từ vì みたい hoạt động gần như tính từ な.
Use な before a noun because みたい behaves like a na-adjective.
Dạng của みたいだ đứng trước danh từ để mô tả một người hoặc vật có đặc điểm giống ví dụ được nêu.
The noun-modifying form of みたいだ, describing someone or something as resembling the stated example.
Ví dụ 1
雲みたいな形のパンを買いました。
Tôi đã mua chiếc bánh có hình giống đám mây.
I bought bread shaped like a cloud.