Ví dụ 1
その違いは、問題にするに足らない。
Khác biệt đó không đáng coi thành vấn đề.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Không đáng…
Vる + に足らない/に足りない đánh giá việc đó không đáng để bận tâm, lo sợ hoặc bàn tới. Khác 足りない chỉ thiếu số lượng.
Ví dụ 1
その違いは、問題にするに足らない。
Khác biệt đó không đáng coi thành vấn đề.
Ví dụ 2
根拠のない話は、信じるに足りない。
Chuyện không có căn cứ không đáng tin.
Ví dụ 3
取るに足らないうわさだった。
Đó là tin đồn không đáng bận tâm.