Ví dụ 1
信頼するに足る報告だ。
Đây là báo cáo đáng tin.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Đáng để…; đủ để…
Vる + に足る/に足りる đánh giá có đủ giá trị hoặc căn cứ cho hành động sau, thường gặp trong 信頼するに足る.
Ví dụ 1
信頼するに足る報告だ。
Đây là báo cáo đáng tin.
Ví dụ 2
検討するに足りる価値がある。
Có giá trị đủ để cân nhắc.
Ví dụ 3
後世に伝えるに足る成果を残した。
Đã để lại thành quả xứng đáng truyền cho đời sau.