Ví dụ 1
理由のいかんにかかわらず、無断欠席は認めない。
Bất kể lý do ra sao cũng không chấp nhận vắng mặt không phép.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Bất kể… ra sao
Nの + いかんにかかわらず/いかんによらず/いかんを問わず khẳng định kết luận không bị điều kiện N chi phối.
Ví dụ 1
理由のいかんにかかわらず、無断欠席は認めない。
Bất kể lý do ra sao cũng không chấp nhận vắng mặt không phép.
Ví dụ 2
経験のいかんによらず、全員が研修を受ける。
Bất kể kinh nghiệm ra sao, mọi người đều tham gia đào tạo.
Ví dụ 3
結果のいかんを問わず、報告書を提出する。
Bất kể kết quả thế nào đều nộp báo cáo.