JLPT N2 · Ghi chú ôn nhanh

げ

Có vẻ…

Cách dùng và điểm cần nhớ

Hậu tố sau một số gốc tính từ, như 悲しげ: có vẻ buồn. Không ghép tùy ý với mọi tính từ.

Ví dụ Nhật–Việt

Ví dụ 1

彼かれは不安ふあんげに結果けっかを見みていた。

Anh ấy nhìn kết quả với vẻ bất an.

Ví dụ 2

彼かれは満足まんぞくげに結果けっかを見みていた。

Anh ấy nhìn kết quả với vẻ hài lòng.

Ví dụ 3

彼かれは自信じしんありげに結果けっかを見みていた。

Anh ấy nhìn kết quả với vẻ tự tin.

← Tiếp tục ôn ngữ pháp N2