Ví dụ 1
彼は不安げに結果を見ていた。
Anh ấy nhìn kết quả với vẻ bất an.
JLPT N2 · Ghi chú ôn nhanh
Có vẻ…
Hậu tố sau một số gốc tính từ, như 悲しげ: có vẻ buồn. Không ghép tùy ý với mọi tính từ.
Ví dụ 1
彼は不安げに結果を見ていた。
Anh ấy nhìn kết quả với vẻ bất an.
Ví dụ 2
彼は満足げに結果を見ていた。
Anh ấy nhìn kết quả với vẻ hài lòng.
Ví dụ 3
彼は自信ありげに結果を見ていた。
Anh ấy nhìn kết quả với vẻ tự tin.