Ví dụ 1
費用の話は抜きにして、内容を検討しよう。
Hãy tạm gác chuyện chi phí và xem xét nội dung.
JLPT N2 · Ghi chú ôn nhanh
Không có…; tạm bỏ… sang một bên
N + 抜きで/抜きにして loại một yếu tố khỏi hoạt động hoặc việc bàn luận. Không đồng nghĩa tự động bỏ qua mọi quy tắc.
Ví dụ 1
費用の話は抜きにして、内容を検討しよう。
Hãy tạm gác chuyện chi phí và xem xét nội dung.
Ví dụ 2
朝食抜きで、仕事に行った。
Tôi đã đi làm mà không ăn sáng.
Ví dụ 3
専門家の協力抜きにして、この調査はできない。
Không có sự hợp tác của chuyên gia thì không thể thực hiện khảo sát này.