JLPT N2 · Ghi chú ôn nhanh

抜きにして / 抜きで

Không có…; tạm bỏ… sang một bên

Cách dùng và điểm cần nhớ

N + 抜きで/抜きにして loại một yếu tố khỏi hoạt động hoặc việc bàn luận. Không đồng nghĩa tự động bỏ qua mọi quy tắc.

Ví dụ Nhật–Việt

Ví dụ 1

費用ひようの話はなしは抜ぬきにして、内容ないようを検討けんとうしよう。

Hãy tạm gác chuyện chi phí và xem xét nội dung.

Ví dụ 2

朝食ちょうしょく抜ぬきで、仕事しごとに行おこなった。

Tôi đã đi làm mà không ăn sáng.

Ví dụ 3

専門家せんもんかの協力きょうりょく抜ぬきにして、この調査ちょうさはできない。

Không có sự hợp tác của chuyên gia thì không thể thực hiện khảo sát này.

Các dạng tra cứu

抜きにして抜きで
← Tiếp tục ôn ngữ pháp N2