Ví dụ 1
お忙しい中を、お越しいただきありがとうございます。
Cảm ơn quý vị đã đến dù đang bận.
JLPT N2 · Ghi chú ôn nhanh
Giữa lúc…; trong phạm vi…
中を nêu hoàn cảnh mà hành động vẫn diễn ra, như 忙しい中を. 中では giới hạn phạm vi so sánh hoặc đánh giá; không tự coi hai dạng là đồng nghĩa.
Ví dụ 1
お忙しい中を、お越しいただきありがとうございます。
Cảm ơn quý vị đã đến dù đang bận.
Ví dụ 2
この三つの案の中では、最初の案がよい。
Trong ba phương án này thì phương án đầu tiên tốt.
Ví dụ 3
雨の中を、駅まで歩いた。
Tôi đã đi bộ đến ga giữa trời mưa.