Ví dụ 1
健康のため、毎朝歩くことにしました。
Vì sức khỏe, tôi đã quyết định đi bộ mỗi sáng.
For my health, I decided to walk every morning.
Mẫu ngữ pháp
quyết định làm
decide to do
Dạng ことにしている diễn tả quy tắc cá nhân duy trì thường xuyên.
ことにしている describes a personal rule maintained over time.
Thể hiện người nói chủ động đưa ra quyết định thực hiện hoặc không thực hiện hành động.
Expresses the speaker's active decision to perform or not perform an action.
Ví dụ 1
健康のため、毎朝歩くことにしました。
Vì sức khỏe, tôi đã quyết định đi bộ mỗi sáng.
For my health, I decided to walk every morning.
Ví dụ 2
来週から、毎朝予定をメモすることにしました。
Từ tuần sau, tôi đã quyết định ghi chú lịch công việc mỗi sáng.
Ví dụ 3
来週から、分からない言葉をノートに書くことにしました。
Từ tuần sau, tôi đã quyết định viết những từ không hiểu vào sổ.