Ví dụ 1
音楽を聞きながら、夕食を作っています。
Tôi vừa nghe nhạc vừa nấu bữa tối.
I am making dinner while listening to music.
Mẫu ngữ pháp
vừa… vừa…; trong khi
while doing; simultaneously
Hai vế về nguyên tắc có cùng chủ thể.
The two actions generally share the same subject.
Nối hai hành động do cùng một chủ thể thực hiện đồng thời; hành động ở mệnh đề chính thường là trọng tâm.
Links two simultaneous actions by the same subject, with the main-clause action usually receiving greater focus.
Ví dụ 1
音楽を聞きながら、夕食を作っています。
Tôi vừa nghe nhạc vừa nấu bữa tối.
I am making dinner while listening to music.