Ví dụ 1
窓を開けたまま寝てしまいました。
Tôi đã ngủ quên trong khi vẫn để cửa sổ mở.
I fell asleep with the window left open.
Mẫu ngữ pháp
giữ nguyên; trong trạng thái
as it is; while remaining
Không nhầm với ながら vốn nhấn hai hành động đồng thời.
Do not confuse it with ながら, which emphasizes simultaneous actions.
Cho biết trạng thái trước được giữ nguyên khi hành động sau xảy ra, đôi khi trái với điều thường nên làm.
Shows that an earlier state remains unchanged while a later action occurs, sometimes contrary to what is normally expected.
Ví dụ 1
窓を開けたまま寝てしまいました。
Tôi đã ngủ quên trong khi vẫn để cửa sổ mở.
I fell asleep with the window left open.