Ví dụ 1
厳しい批判をものともせずに、研究を続けた。
Không chùn bước trước phê bình gay gắt, anh ấy tiếp tục nghiên cứu.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Không chùn bước trước…
N + をものともせずに nói vượt qua trở ngại hoặc điều bất lợi mà vẫn tiếp tục hành động, thường có ý đánh giá tích cực.
Ví dụ 1
厳しい批判をものともせずに、研究を続けた。
Không chùn bước trước phê bình gay gắt, anh ấy tiếp tục nghiên cứu.
Ví dụ 2
資金の不足をものともせずに、研究を続けた。
Không chùn bước trước thiếu kinh phí, anh ấy tiếp tục nghiên cứu.
Ví dụ 3
多くの困難をものともせずに、研究を続けた。
Không chùn bước trước nhiều khó khăn, anh ấy tiếp tục nghiên cứu.