JLPT N2 · Ghi chú ôn nhanh

からすると / からすれば

Xét từ…; theo góc nhìn của…

Cách dùng và điểm cần nhớ

Nêu căn cứ suy luận hoặc lập trường để đưa ra đánh giá.

Ví dụ Nhật–Việt

Ví dụ 1

現場げんばの状況じょうきょうからすると、計画けいかくの見直みなおしが必要ひつようだ。

Xét từ tình hình hiện trường, cần xem lại kế hoạch.

Ví dụ 2

費用ひようの面めんからすると、計画けいかくの見直みなおしが必要ひつようだ。

Xét từ mặt chi phí, cần xem lại kế hoạch.

Ví dụ 3

調査ちょうさの結果けっかからすると、計画けいかくの見直みなおしが必要ひつようだ。

Xét từ kết quả khảo sát, cần xem lại kế hoạch.

Các dạng tra cứu

からするとからすれば
← Tiếp tục ôn ngữ pháp N2