JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh

をもって / をもちまして

Lấy… làm mốc, phương tiện hoặc căn cứ

Cách dùng và điểm cần nhớ

本日をもって thường là kết thúc kể từ hôm nay; văn phong trang trọng.

Ví dụ Nhật–Việt

Ví dụ 1

本日ほんじつをもって、受付うけつけを終了しゅうりょうする。

Lấy hôm nay làm mốc kết thúc tiếp nhận.

Ví dụ 2

書面しょめんをもって、結果けっかを通知つうちする。

Thông báo kết quả bằng văn bản.

Ví dụ 3

これをもちまして、閉会へいかいといたします。

Đến đây, xin tuyên bố bế mạc.

Các dạng tra cứu

をもってをもちまして
← Tiếp tục ôn ngữ pháp N1