Ví dụ 1
今月を限りに、この活動を終える。
Lấy tháng này làm mốc kết thúc hoạt động này.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Lấy… làm mốc kết thúc
Thường nói từ thời điểm đó chấm dứt, không tiếp tục nữa.
Ví dụ 1
今月を限りに、この活動を終える。
Lấy tháng này làm mốc kết thúc hoạt động này.
Ví dụ 2
今回を限りに、この活動を終える。
Lấy lần này làm mốc kết thúc hoạt động này.
Ví dụ 3
十回目を限りに、この活動を終える。
Lấy lần thứ mười làm mốc kết thúc hoạt động này.