Ví dụ 1
何とか費用を減らせないものだろうか。
Liệu có cách nào giảm chi phí được không?
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Liệu có cách nào… được không
Dạng khả năng phủ định + ものか/ものだろうか diễn tả mong muốn tìm được giải pháp cho một điều khó thực hiện.
Ví dụ 1
何とか費用を減らせないものだろうか。
Liệu có cách nào giảm chi phí được không?
Ví dụ 2
何とか手続きを簡単にできないものだろうか。
Liệu có cách nào đơn giản hóa thủ tục được không?
Ví dụ 3
何とか誤解を解けないものだろうか。
Liệu có cách nào giải tỏa hiểu lầm được không?