Ví dụ 1
失敗を後悔してばかりはいられない。
Không thể cứ chỉ hối tiếc về thất bại mãi.
JLPT N2 · Ghi chú ôn nhanh
Không thể cứ mãi chỉ…
Vて + ばかりはいられない nói hoàn cảnh đòi hỏi chuyển sang việc khác, thay vì cứ lặp lại hoặc duy trì hành động hiện tại.
Ví dụ 1
失敗を後悔してばかりはいられない。
Không thể cứ chỉ hối tiếc về thất bại mãi.
Ví dụ 2
人の指示を待ってばかりはいられない。
Không thể cứ chỉ chờ chỉ dẫn của người khác mãi.
Ví dụ 3
資料を見てばかりはいられない。
Không thể cứ chỉ xem tài liệu mãi.