JLPT N2 · Ghi chú ôn nhanh

てたまらない

Rất…; không chịu nổi cảm giác…

Cách dùng và điểm cần nhớ

Vて/い形くて/な形で + たまらない diễn tả cảm giác hoặc mong muốn mạnh đến mức khó chịu đựng; thường là cảm nhận của chủ thể.

Ví dụ Nhật–Việt

Ví dụ 1

結果けっかが気きになってたまらない。

Tôi sốt ruột muốn biết kết quả đến mức không chịu nổi.

Ví dụ 2

新あたらしい方法ほうほうを試ためしたくてたまらない。

Tôi muốn thử phương pháp mới đến mức không chịu nổi.

Ví dụ 3

努力どりょくが認みとめられて、うれしくてたまらない。

Tôi vui vì nỗ lực được công nhận đến mức không chịu nổi.

← Tiếp tục ôn ngữ pháp N2