Ví dụ 1
結果が気になってたまらない。
Tôi sốt ruột muốn biết kết quả đến mức không chịu nổi.
JLPT N2 · Ghi chú ôn nhanh
Rất…; không chịu nổi cảm giác…
Vて/い形くて/な形で + たまらない diễn tả cảm giác hoặc mong muốn mạnh đến mức khó chịu đựng; thường là cảm nhận của chủ thể.
Ví dụ 1
結果が気になってたまらない。
Tôi sốt ruột muốn biết kết quả đến mức không chịu nổi.
Ví dụ 2
新しい方法を試したくてたまらない。
Tôi muốn thử phương pháp mới đến mức không chịu nổi.
Ví dụ 3
努力が認められて、うれしくてたまらない。
Tôi vui vì nỗ lực được công nhận đến mức không chịu nổi.