JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh

なりに / なりの

Theo cách, trong khả năng riêng của…

Cách dùng và điểm cần nhớ

Thừa nhận giới hạn nhưng vẫn đánh giá nỗ lực hoặc đặc trưng của đối tượng.

Ví dụ Nhật–Việt

Ví dụ 1

新人しんじんなりに、一生懸命いっしょうけんめい考かんがえた。

Người mới đã suy nghĩ hết sức theo khả năng của mình.

Ví dụ 2

子供こどもなりの理由りゆうがある。

Trẻ con cũng có lý do riêng.

Ví dụ 3

私わたしなりに、解決かいけつ策さくを探さがしている。

Tôi đang tìm giải pháp theo cách riêng của mình.

Các dạng tra cứu

なりになりの
← Tiếp tục ôn ngữ pháp N1