JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh

なり

Vừa… thì…; …hoặc…; theo cách tương ứng…

Cách dùng và điểm cần nhớ

Vるなり nêu hành động ngay sau đó; NなりNなり nêu lựa chọn; Nなりに là theo cách, khả năng của N.

Ví dụ Nhật–Việt

Ví dụ 1

彼かれは帰かえるなり、机つくえに向むかった。

Vừa về tới là anh ấy ngồi vào bàn ngay.

Ví dụ 2

お茶ちゃなり召めし上あがってください。

Xin dùng trà hay thứ gì đó.

Ví dụ 3

私わたしなりの考かんがえを述のべた。

Tôi đã nêu suy nghĩ theo cách riêng của mình.

← Tiếp tục ôn ngữ pháp N1