Ví dụ 1
彼は帰るなり、机に向かった。
Vừa về tới là anh ấy ngồi vào bàn ngay.
JLPT N1 · Ghi chú ôn nhanh
Vừa… thì…; …hoặc…; theo cách tương ứng…
Vるなり nêu hành động ngay sau đó; NなりNなり nêu lựa chọn; Nなりに là theo cách, khả năng của N.
Ví dụ 1
彼は帰るなり、机に向かった。
Vừa về tới là anh ấy ngồi vào bàn ngay.
Ví dụ 2
お茶なり召し上がってください。
Xin dùng trà hay thứ gì đó.
Ví dụ 3
私なりの考えを述べた。
Tôi đã nêu suy nghĩ theo cách riêng của mình.