#1
〜から〜にかけて
N3
từ… đến…; suốt khoảng
from... through
今夜から明日の朝にかけて雪が降るでしょう。
Có lẽ tuyết sẽ rơi từ tối nay đến sáng mai.
Kho ngữ pháp dùng chung
Một mẫu ngữ pháp gốc có thể dùng lại cho bài học, Flashcard, Quiz, đề luyện và nhiều collection mà không nhân bản dữ liệu.
1 mẫu phù hợp · Chỉ hiển thị dữ liệu đã xác minh
Trang 1/1
từ… đến…; suốt khoảng
from... through
今夜から明日の朝にかけて雪が降るでしょう。
Có lẽ tuyết sẽ rơi từ tối nay đến sáng mai.
| # | Ngữ pháp | Ví dụ | Nghĩa tiếng Việt | Meaning English | JLPT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 〜から〜にかけて | 今夜から明日の朝にかけて雪が降るでしょう。 | từ… đến…; suốt khoảng | from... through | N3 |