#1
〜ている場合じゃない
N3
không phải lúc để
this is no time to
締め切りは明日です。遊んでいる場合じゃありません。
Hạn là ngày mai. Đây không phải lúc để chơi.
Kho ngữ pháp dùng chung
Một mẫu ngữ pháp gốc có thể dùng lại cho bài học, Flashcard, Quiz, đề luyện và nhiều collection mà không nhân bản dữ liệu.
1 mẫu phù hợp · Chỉ hiển thị dữ liệu đã xác minh
Trang 1/1
không phải lúc để
this is no time to
締め切りは明日です。遊んでいる場合じゃありません。
Hạn là ngày mai. Đây không phải lúc để chơi.
| # | Ngữ pháp | Ví dụ | Nghĩa tiếng Việt | Meaning English | JLPT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 〜ている場合じゃない | 締め切りは明日です。遊んでいる場合じゃありません。 | không phải lúc để | this is no time to | N3 |