#1
〜ように
N3
để; sao cho
so that; in order to
後ろの人にも聞こえるように、大きな声で話してください。
Hãy nói to để người phía sau cũng nghe được.
Kho ngữ pháp dùng chung
Một mẫu ngữ pháp gốc có thể dùng lại cho bài học, Flashcard, Quiz, đề luyện và nhiều collection mà không nhân bản dữ liệu.
2 mẫu phù hợp · Chỉ hiển thị dữ liệu đã xác minh
Trang 1/1
để; sao cho
so that; in order to
後ろの人にも聞こえるように、大きな声で話してください。
Hãy nói to để người phía sau cũng nghe được.
trông có vẻ
look; appear
彼は平気なように見えますが、実は緊張しています。
Anh ấy trông có vẻ bình thản nhưng thật ra đang căng thẳng.