#1
〜ている
N5
đang làm; đang ở trạng thái; thường làm
be doing; be in a state; habitually do
父は今、新聞を読んでいます。
Bố tôi hiện đang đọc báo.
Kho ngữ pháp dùng chung
Một mẫu ngữ pháp gốc có thể dùng lại cho bài học, Flashcard, Quiz, đề luyện và nhiều collection mà không nhân bản dữ liệu.
1 mẫu phù hợp · Chỉ hiển thị dữ liệu đã xác minh
Trang 1/1
đang làm; đang ở trạng thái; thường làm
be doing; be in a state; habitually do
父は今、新聞を読んでいます。
Bố tôi hiện đang đọc báo.
| # | Ngữ pháp | Ví dụ | Nghĩa tiếng Việt | Meaning English | JLPT |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 〜ている | 父は今、新聞を読んでいます。 | đang làm; đang ở trạng thái; thường làm | be doing; be in a state; habitually do | N5 |