両立
りょうりつ
sự đồng thời duy trì trọn vẹn hai việc
both; old Japanese coin; two
Cấu tạo gợi hình
Khung chữ 両 với một 一、núi 山 và hình 冂 nhắc ta nhớ “cả hai”.
Đặt một 一、núi 山 và hình 冂 vào cùng một khung cảnh mang ý “cả hai”. Khi các chi tiết khép lại thành 両, hãy dùng cảnh đó làm điểm neo trí nhớ.
Đây là mẹo học tập, không phải khẳng định về nguồn gốc lịch sử của chữ.
両立
りょうりつ
sự đồng thời duy trì trọn vẹn hai việc
両親
りょうしん
Cha mẹ, song thân.
両方
りょうほう
Cả hai
ご両親
ごりょうしん
Cha mẹ, song thân.
窓口で両替をする
まどぐちでりょうがえをする
đổi tiền ở quầy dịch vụ
仕事と子育てを両立できる制度が必要だ。
Cần chế độ giúp cân bằng công việc và nuôi con.
両親は大阪に住んでいます。
Bố mẹ tôi sống ở Osaka.
コーヒーと紅茶は両方とも好きです。
Tôi thích cả cà phê lẫn trà.
日本語の授業で、両方について詳しく調べました。
trong giờ học tiếng Nhật, tôi đã tìm hiểu kỹ về cả hai.