並ぶ
ならぶ
Xếp hàng
row; and; besides; as well as; line up; rank with
Cấu tạo gợi hình
Nhớ 並 qua cảnh “hàng”, với đứng 立 làm các mốc nhận dạng.
Hình dung một cảnh ngắn diễn tả “hàng”: đứng 立 lần lượt xuất hiện rồi khép lại theo dáng chữ 並. Đây chỉ là liên tưởng giúp nhớ mặt chữ, không phải lời giải thích từ nguyên.
Đây là mẹo học tập, không phải khẳng định về nguồn gốc lịch sử của chữ.
並ぶ
ならぶ
Xếp hàng
並べる
ならべる
Sắp xếp, bày biện
列に並ぶ
れつにならぶ
xếp thành hàng dọc
例を並べる
れいをならべる
liệt kê hàng loạt ví dụ
人気の店なので、昼は長い列に並ぶことがあります。
Vì là quán nổi tiếng nên buổi trưa đôi khi phải xếp hàng dài.
日本語の授業で、必要に応じて並ぶことがあります。
trong giờ học tiếng Nhật, đôi khi cần xếp hàng.
日本語の授業で、必要に応じて並べることがあります。
trong giờ học tiếng Nhật, đôi khi cần sắp xếp, bày biện.
洗った皿を棚にきれいに並べました。
Tôi đã xếp ngay ngắn những chiếc đĩa đã rửa lên kệ.