死亡
しぼう
cái chết, tử vong
deceased; the late; dying; perish
Cấu tạo gợi hình
Khung chữ 亡 với hình 𠃊 và nắp 亠 nhắc ta nhớ “mất”.
Đặt hình 𠃊 và nắp 亠 vào cùng một khung cảnh mang ý “mất”. Khi các chi tiết khép lại thành 亡, hãy dùng cảnh đó làm điểm neo trí nhớ.
Đây là mẹo học tập, không phải khẳng định về nguồn gốc lịch sử của chữ.
死亡
しぼう
cái chết, tử vong
亡くす
なくす
mất (ai đó)
亡くなる
なくなる
Mất, chết
A「田中さんのご主人、亡くなったそうですよ。」
A「たなかさんのごしゅじん、なくなったそうですよ。」
Nghe nói chồng cô Tanaka đã qua đời.
この事故による死亡者はいませんでしたが、三人がけがをしました。
Vụ tai nạn này không có người tử vong nhưng ba người đã bị thương.
日本語の授業で、死亡について詳しく調べました。
trong giờ học tiếng Nhật, tôi đã tìm hiểu kỹ về chết.
彼は若いころに父親を亡くし、母親と二人で暮らしてきました。
Anh ấy mất cha khi còn trẻ và từ đó sống cùng mẹ.
日本語の授業で、必要に応じて亡くすことがあります。
trong giờ học tiếng Nhật, đôi khi cần mất (ai đó).