倒す
たおす
làm đổ, hạ gục
overthrow; fall; collapse; drop; break down
Cấu tạo gợi hình
Khung chữ 倒 với người 亻 và đến 到 nhắc ta nhớ “ngã”.
Đặt người 亻 và đến 到 vào cùng một khung cảnh mang ý “ngã”. Khi các chi tiết khép lại thành 倒, hãy dùng cảnh đó làm điểm neo trí nhớ.
Đây là mẹo học tập, không phải khẳng định về nguồn gốc lịch sử của chữ.
倒す
たおす
làm đổ, hạ gục
倒産
とうさん
phá sản
倒れる
たおれる
Đổ sụp, ngã, đổ, ngã bệnh
面倒くさい
めんどうくさい
Phiền phức
ビールびんを倒す
ビールびんをたおす
làm đổ chai bia
ビールびんが倒れる
ビールびんがたおれる
chai bia bị đổ
ゴミを分けるのは面倒だ
ゴミをわけるのはめんどうだ
phân loại rác thật là rắc rối
ゴミを分けるのは面倒くさい
ゴミをわけるのはめんどうくさい
phân loại rác thật là rắc rối
強い風が吹いて、庭にあった細い木を倒しました。
Gió mạnh đã thổi đổ cái cây nhỏ trong vườn.
日本語の授業で、必要に応じて倒すことがあります。
trong giờ học tiếng Nhật, đôi khi cần làm đổ, hạ gục.
日本語の授業で、倒産について詳しく調べました。
trong giờ học tiếng Nhật, tôi đã tìm hiểu kỹ về phá sản.
注文が急に減り、その会社は去年倒産しました。
Đơn hàng giảm đột ngột và công ty đó đã phá sản vào năm ngoái.